Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Đắk Dục...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Things I do

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Quý Chỉnh
    Ngày gửi: 09h:29' 15-09-2020
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 149
    Số lượt thích: 0 người
    Have a good lesson!
    - What time is it?
    - It is three.
    Look at the pictures and answer the questions:
    Unit 5: Things I do
    Period 26:
    Lesson 1: A1-2/p.52-53
    Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
    I. Vocabulary:
    (to) play game:
    Chơi trò chơi
    (to) do homework:
    Làm bài tập
    Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
    II. Dialogue:
    1. Listen to the tape:
    2. Read the sentences:
    Every day, I get up at six.
    Every day, Nga gets up at six.
    Every morning, I go to school
    Every afternoon, I play game
    Every evening, I do my homework
    Every morning, she goes to school
    Every afternoon, she plays game
    Every evening, she does her homework
    Nga
    Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
    - She gets up at six.
    3. Answer the questions
    - She goes to school.
    - She plays game.
    - She does her homework.
    II. Dialogue:
    - Who is this?
    - What does she do everyday?
    - Nga
    Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
    III. Practice:
    1. Word cue drill:
    3. every evening/ do my homework.
    1. every morning/ go to school.
    2. every afternoon/ play games.
    4. every day/ have breakfast.
    Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
    2. Make questions and answer:
    Hai/ get up/
    5.30
    Mai/ Have
    breakfast/
    6.00
    Mai/
    play game/
    5.30
    Ba/ get up/
    6.00
    Mai/ get up/
    5.15
    Ba / Have
    breakfast/
    6.30
    Hai/ Have
    breakfast/
    6.15
    Ba/
    play game/
    5.00
    Hai/
    play game/
    4.30
    Mai/
    do homework/
    7.15
    Ba/
    do homework/
    7.30
    Hai/
    do homework/
    7.00
    - What does Hai do every day?
    - He gets up at 5.30
    III. Practice:
    Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
    Summary
    The simple present.
    - What + do/does + S + do + every morning?
    - S + V/Ves/s every morning.
    - What do you do everyday?
    - I get up at six.
    - What does he/she do everyday?
    - He/She gets up at six.
    Unit 5: Lesson 1: A1-2/ p.52-53
    Homework:
    + Make 5 sentences about
    daily routines yourself.
    + Do Ex A.1,2 / P.44 (Ex-book).
    Thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến